A. avoids B. explains C. destroys D. boycotts
Giải thích
avoids /əˈvɔɪdz/ | explains /ɪkˈspleɪnz/ | destroys /dɪˈstrɔɪz/ | boycotts /ˈbɔɪkɒts/ |
Phần gạch chân ở đáp án D được phát âm là /s/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /z/.
avoids /əˈvɔɪdz/ | explains /ɪkˈspleɪnz/ | destroys /dɪˈstrɔɪz/ | boycotts /ˈbɔɪkɒts/ |
Phần gạch chân ở đáp án D được phát âm là /s/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /z/.