15000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 1)

A. attractive B. sociable C. dynamic D.conservative

2251/5750

A. attractive                     B. sociable             C. dynamic D.conservative

attractive

sociable

dynamic

conservative

Giải thích

Trọng âm nhấn âm số 1, âm còn lại nhấn âm số 2

A. attractive /əˈtræk.tɪv/ (adj): hấp dẫn, lôi cuốn              

B. sociable /ˈsəʊ.ʃə.bəl/ (adj): hòa đồng, quảng giao

C. dynamic /daɪˈnæm.ɪk/ (adj): năng động; liên tục phát triển; có tính động lực học

D. conservative /kənˈsɜː.və.tɪv/ (adj): bảo thủ