15000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 1)

A. associate B. dioxide C. dedicate D. Cosmetic

504/5750

A. associate  B. dioxide    C. dedicate   D. Cosmetic

associate

dioxide

dedicate

Cosmetic

Giải thích

Đáp án C

Associate /ə'səʊ∫iət/ (v): liên kết, hợp tác (những từ 3 âm tiết trở lên tận cùng bằng “ate” trọng âm thường rơi vào âm tiết từ 3 từ phải sang)

Dioxide /dai'ɒksaid/ (n): đioxyt

Dedicate /'dedikeit/ (v): dâng hiến, cống hiến (những từ 3 âm tiết trở lên tận cùng bằng “ate” trọng âm thường rơi vào âm tiết từ 3 từ phải sang)

Cosmetic /kɒz'metik/ (n): mỹ phẩm (những từ tận cùng bằng “ic” trọng âm thường rơi vào âm tiết trước nó)