a. Anna: I’ve been trying to cut down on my screen time lately. What about you? b. Anna: That sounds helpful. I might try that myself.
Thứ tự sắp xếp đúng: B. a – d – c – e – b
a. Anna: I’ve been trying to cut down on my screen time lately. What about you?
d. Ben: I started using an app that tracks how long I’m on my phone each day.
c. Anna: Does it make a difference?
e. Ben: Yeah, it helps me stay more aware of my habits and take breaks.
b. Anna: That sounds helpful. I might try that myself.
Dịch nghĩa:
a. Anna: Dạo gần đây tớ đang cố gắng cắt giảm thời gian sử dụng thiết bị điện tử. Còn cậu thì sao?
d. Ben: Tớ đã bắt đầu sử dụng một ứng dụng theo dõi thời gian tớ dùng điện thoại mỗi ngày.
c. Anna: Nó có tạo ra sự khác biệt không?
e. Ben: Có chứ, nó giúp tớ có ý thức hơn về thói quen của mình và biết dành thời gian nghỉ ngơi.
b. Anna: Nghe có vẻ hữu ích đấy. Có lẽ tớ cũng sẽ tự mình thử cách đó.
Chọn B.