A (An) _____ gives a list of the words of a language in alphabetical order and explains what they mean.
Giải thích
dictionary
- Đây là câu ở thì hiện tại đơn. Cấu trúc: S + V + O +... Trước chỗ trống có mạo từ “a/an” là mạo từ cho danh từ số ít → chỗ trống là một danh từ số ít đóng vai trò làm chủ ngữ.
- Ngữ cảnh: câu đang nêu định nghĩa về một thứ giúp tra cứu và giải nghĩa từ → là từ điển
→ chọn “dictionary”.
Dịch: Một cuốn từ điển cung cấp danh sách các từ của một ngôn ngữ theo thứ tự bảng chữ cái và giải thích nghĩa của chúng.