A. alarmed B. ashamed C. stressed D. thrilled
Giải thích
A. alarmed /əˈlɑːmd/
B. ashamed /əˈʃeɪmd/
C. stressed /strest/
D. thrilled /θrɪld/
Đáp án C có phần gạch chân phát âm là /t/, các đáp án còn lại là /d/
Chọn C
A. alarmed /əˈlɑːmd/
B. ashamed /əˈʃeɪmd/
C. stressed /strest/
D. thrilled /θrɪld/
Đáp án C có phần gạch chân phát âm là /t/, các đáp án còn lại là /d/
Chọn C