A. afterwards B. advise C. agree D. allow
Giải thích
Đáp Án A. (“a” được phát âm là /æ/, còn lại là /ə/)
A.afterwards /ˈæftərwərdz/ (adv): sau đó.
B.advise /ədˈvaɪz/ (v): khuyên giải.
C.agree /əˈɡriː/ (v): đồng ý.
D.allow /əˈlaʊ/ (v): cho phép.
Đáp Án A. (“a” được phát âm là /æ/, còn lại là /ə/)
A.afterwards /ˈæftərwərdz/ (adv): sau đó.
B.advise /ədˈvaɪz/ (v): khuyên giải.
C.agree /əˈɡriː/ (v): đồng ý.
D.allow /əˈlaʊ/ (v): cho phép.