15000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 1)

A. accountant B. amount C. founding D. country

1387/5750

A. accountant         B. amount    C. foundingD. country

accountant

amount

founding

country

Giải thích

Đáp án D.

A. accountant /ǝ`kauntǝnt/ (n): người kế toán

B. amount /ǝ`maunt/ (n): một lượng (tiền/thời gian...)

Ex: a considerable amount of money

C. founding /`faundɪŋ/ = foundation (n): sự thành lập (của tổ chức ...)

Ex: the founding of the African National Congress in 1912.

D. country /`kʌntri/ (n): quốc gia, đất nước

Ex: developing countries.

Phần gạch chân của đáp án D được đọc là /ʌ/ khác với các đáp án còn lại đọc là /au/.