Giải SGK Toán 5 KNTT Bài 30. Ôn tập số thập phân có đáp án

>; <; =? a) 18,99 20,17 b) 70,8 70,8 c) 100,10 100,1

5/14

>; <; =?

a) 18,99>; <; =? a) 18,99   20,17 b) 70,8   70,8 c) 100,10   100,1 (ảnh 1) 20,17b) 70,8>; <; =? a) 18,99   20,17 b) 70,8   70,8 c) 100,10   100,1 (ảnh 2)70,8c) 100,10>; <; =? a) 18,99   20,17 b) 70,8   70,8 c) 100,10   100,1 (ảnh 3)100,1 

0/3000 ký tự
Giải thích

a) 18,99 < 20,17

Giải thích:

So sánh phần nguyên có:

+ Chữ số hàng chục: 1 < 2. Vậy 18,99 < 20,17

b) 70,8 = 70,8

Giải thích:

So sánh phần nguyên:

+ Chữ số hàng chục: 7 = 7

+ Chữ số hàng đơn vị: 0 = 0

So sánh phần thập phân:

+ Chữ số hàng phần mười: 8 = 8

Vậy: 70,8 = 70,8

c) 100,10 = 100,1

So sánh phần nguyên:

+ Chữ số hàng trăm: 1 = 1

+ Chữ số hàng chục: 0 = 0

+ Chữ số hàng đơn vị: 0 = 0

So sánh phần thập phân:

+ Chữ số hàng phần mười: 1 = 1

+ Chữ số hàng phần trăm: 0 = 0 (do chữ số 0 ngoài cùng bên phải phần thập phân có thể thêm, bớt mà không thay đổi giá trị)

Vậy: 100,10 = 100,1