Giải VBT Toán lớp 3 CTST Bài 25. So sánh các số có năm chữ số Phần 1. Thực hành có đáp án

>, <, = 96 321 95 132 59 901 59 703

4/8

>, <, =

96 321 …  95 132

59 901  … 59 703

0/3000 ký tự
Giải thích

96 321  >  95 132

59 901  >  59 703

số 96 321 và số 95 132 đều có cùng chữ số hàng chục nghìn là 9. Số 96 321 có chữ số hàng nghìn là 6; Số 95 132 có chữ số hàng nghìn là 5. Do 6 > 5 nên 96 321 > 95 132

Tương tự, số 59 901 và số 59 703 đều có cùng chữ số hàng chục nghìn là 5 và chữ số hàng nghìn là 9. Số 59 901 có chữ số hàng trăm là 9, số 59 703 có chữ số hàng trăm là 7. Do 9 > 7 nên 59 901 > 59 703