Bài tập Toán lớp 5 Đơn vị đo độ dài có đáp án

9 km = ... m 456 dm = ... mm 15 000 cm = ...m

1/5

9 km = ... m

456 dm = ... mm

15 000 cm = ...m

78 km = ... mm

4 m = ...mm

9 876 mm = ... dm

80 dm = ...cm

5 432 m = ... cm

900 mm = ...dm

123 cm = ... mm

2 km = ...cm

87 654 dm = ... m

500 m = ...cm

34 km = ... cm

12 000 m = ...km

21 000 m = ... km

60 cm = ...mm

6 789 m = ... dm

30 dm = ...mm

45 000 mm = ... m

8 000 mm = ...m

1 234 567 cm = ... m

3 km = ...dm

56 km = ... dm

700 cm = ...dm

789 m = ... mm

40 m = ...dm

32 100 cm = ... dm

1 km = ... mm

98 765 m = ... km

250 dm = ... m

654 dm = ... cm

0/3000 ký tự
Giải thích

9 km = 9 000 m

Giải thích

9 km = 9 × 1 000 = 9 000

456 dm = 45 600 mm

Giải thích

456 dm = 456 × 100 = 45 600 mm

15 000 cm = 150 m

Giải thích

15 000 cm = 15 000 : 100 = 150 m

78 km = 78 000 000 mm

Giải thích

78 km = 78 × 1 000 000 = 78 000 000 mm

4 m = 4 000 mm

Giải thích

4 m = 4 × 1 000 = 4 000 mm

9 876 mm = 98,76 dm

Giải thích

9 876 mm = 9 876 : 100 = 98,76 dm

80 dm = 800 cm

Giải thích

80 dm = 80 × 10 = 800 cm

5 432 m = 543 200 cm

Giải thích

5 432 m = 5 432 × 100 = 543 200 cm

900 mm = 9 dm

Giải thích

900 mm = 900 : 100 = 9 dm

123 cm = 1 230 mm

Giải thích

123 cm = 123 × 10 = 1 230 mm

2 km = 200 000 cm

Giải thích

2 km = 2 × 100 000 = 200 000 cm

87 654 dm = 8 765,4 m

Giải thích

87 654 dm = 87 654 : 10 = 8 765,4 m

500 m = 50 000 cm

Giải thích

500 m = 500 × 100 = 50 000 cm

34 km = 3 400 000 cm

Giải thích

34 km = 34 × 100 000 = 3 400 000 cm

12 000 m = 12 km

Giải thích

12 000 m = 12 000 : 1 000 = 12 km

21 000 m = 21 km

Giải thích

21 000 m = 21 000 : 1 000 = 21 km

60 cm = 600 mm

Giải thích

60 cm = 60 × 10 = 600 mm

6 789 m = 67 890 dm

Giải thích

6 789 m = 6 789 × 10 = 67 890 dm

30 dm = 3 000 mm

Giải thích

30 dm = 30 × 100 = 3 000 mm

45 000 mm = 45 m

Giải thích

45 000 mm = 45 000 : 1 000 = 45 m

8 000 mm = 8 m

Giải thích

8 000 mm = 8 000 : 1 000 = 8 m

1 234 567 cm = 12 345,67 m

Giải thích

1 234 567 cm = 1 234 567 : 100 = 12 345,67 m

3 km = 30 000 dm

Giải thích

3 km = 3 × 10 000 = 30 000 dm

56 km = 560 000 dm

Giải thích

56 km = 56 × 10 000 = 560 000 dm

700 cm = 70 dm

Giải thích

 700 cm = 700 : 10 = 70 dm

789 m = 789 000 mm

Giải thích

789 m = 789 × 1 000 = 789 000 mm

40 m = 400 dm

Giải thích

40 m = 40 × 10 = 400 dm

32 100 cm = 3 210 dm

Giải thích

32 100 cm = 32 100 : 10 = 3 210 dm

1 km = 1 000 000 mm

Giải thích

1 km = 1 × 1 000 000 = 1 000 000 mm

98 765 m = 98,765 km

Giải thích

98 765 m = 98 765 : 1 000 = 98,765 km

250 dm = 25 m

Giải thích

250 dm = 250 : 10 = 25 m

654 dm = 6 540 cm

Giải thích

654 dm = 654 × 10 = 6 540 cm