(9) _______ can also help them stay calm before exams.
Giải thích
Đáp án đúng là B
A. These steps simple: Sai trật tự từ.
B. These simple steps: Đúng trật tự từ.
C. These steps are simple: Tạo thành một mệnh đề hoàn chỉnh (S + V + adj), nhưng vị trí này đang cần một cụm danh từ đóng vai trò làm chủ ngữ cho động từ “can also help” phía sau.
D. These simple are steps: Sai cấu trúc hoàn toàn.
Để tạo thành một cụm danh từ làm chủ ngữ, ta áp dụng quy tắc cơ bản: Từ chỉđịnh (These) + Tính từ (simple) + Danh từ số nhiều (steps).
Chọn B. These simple steps
→ These simple steps can also help them stay calm before exams.
Dịch nghĩa: Những bước đơn giản này cũng có thể giúp các em giữ bình tĩnh trước các kỳ thi.