(9) ______ bringing pets on international flights, passengers need to check the regulations of the destination country to see
Đáp án đúng là: D
A. During + cụm danh từ chỉ khoảng thời gian: Trong khoảng thời gian
B. Throughout + cụm danh từ chỉ khoảng thời gian / không gian: Xuyên suốt khoảng thời gian / Khắp không gian
C. Within + cụm danh từ chỉ khoảng thời gian / không gian: Trong vòng bao lâu / Trong phạm vi
D. When + Ving / Mệnh đề: Khi (ai đó) làm gì (Lưu ý: When + Ving là mệnh đề phụ, phải đồng chủ ngữ với mệnh đề chính)
- Thông tin (9) ______ bringing pets on international flights, passengers need to check the regulations of the destination country to see whether they (10) ______ animals.
" Chọn D, các từ khác không đúng cấu trúc sử dụng và cách dùng.
Dịch:
When bringing pets on international flights, passengers need to check the regulations of the destination country to see whether they (10) ______ animals. (Khi mang theo thú cưng trên các chuyến bay quốc tế, hành khách cần kiểm tra quy định của quốc gia điểm đến để xem họ có ______ nhập cảnh động vật hay không)