>; <; = 813 cm3 ... 8,13 dm3
Giải thích
813 cm3 < 8,13 dm3 Giải thích: Đổi: 813 cm3 = 0,813 dm3 So sánh 0,813 dm3 < 8,13 dm3 Nên 813 cm3 < 8,13 dm3 | \(\frac{3}{4}\) dm3 = 750 cm3 Giải thích: Đổi: \(\frac{3}{4}\) dm3 = 750 cm3 So sánh 750 cm3 = 750 cm3 Nên \(\frac{3}{4}\)dm3 = 750 cm3 |
52,40 dm3 > 5 240 cm3 Giải thích: Đổi 52,40 dm3 = 52 400 cm3 So sánh 52 400 cm3 > 5 240 cm3 Nên 52,40 dm3 > 5 240 cm3 | 0,07 dm3 = 7 dm3 : 100 Giải thích: 7 dm3 : 100 = 0,07 dm3 So sánh 0,07 dm3 = 0,07 dm3 Nên 0,07 dm3 = 7 dm3 : 100 |