Bộ 45 đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2025 có đáp án (Đề 31)

(633) _______ helps them not only gain valuable hands-on experience in volunteer work but also build lasting friendships and networks with their (634) _______ from neighboring countries.

218/234

(633) _______ helps them not only gain valuable hands-on experience in volunteer work but also build lasting friendships and networks with their (634) _______ from neighboring countries.

competitors.

members.

assistants.

peers.

Giải thích

Kiến thức về từ vựng

A. competitor /kəmˈpetɪtə(r)/ (n): người cạnh tranh

B. member /ˈmembə(r)/ (n): thành viên

C. assistant /əˈsɪstənt/ (n): trợ lí

D. peer /pɪə(r)/, /pɪr/ (n): đồng niên/ người cùng tuổi

Dịch: Sự gắn kết với những người tham gia này không chỉ giúp thanh niên có được kinh nghiệm thực tiễn quý báu trong công tác tình nguyện mà còn xây dựng tình bạn và mạng lưới bền chặt với các bạn đồng trang lứa từ các nước láng giềng.

Chọn D.