5. What’s Mai’s address? A. sixty-two Quang Trung street B. sixty Quang Trung street C. sixteen Quang Trung street
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Địa chỉ nhà Mai là gì?
A. số 62 đường Quang Trung B. số 60 đường Quang Trung C. số 16 đường Quang Trung
Thông tin: I live at sixty-two Quang Trung Street.
(Tôi sống ở số 62 đường Quang Trung.)
Nội dung bài nghe:
1. Girl: What did you do yesterday, Bill?
Boy: We had a school trip.
Girl: Wow, did you have a campfire and dance around it?
Boy: No, I didn’t. I played the guitar.
2. Boy: Lily, where is the library?
Girl: It’s on the third floor next to the art room.
3. Boy: Lan, what does your mother do?
Girl: She's a reporter. She reports the news.
4. Girl: David, I’m looking for Mali. He isn’t in the gym on the ground floor.
Boy: Mali from Malaysia? I think he’s in the library on the second floor.
5. Boy: Where do you live, Mai?
Girl: I live at sixty-two Quang Trung Street.
Dịch bài nghe:
1. Bạn nữ: Hôm qua bạn làm gì thế, Bill?
Bạn nam: Chúng mình đi dã ngoại cùng trường.
Bạn nữ: Ồ, bạn có đốt lửa trại và nhảy múa quanh nó không?
Bạn nam: Mình không. Mình chơi đàn ghi-ta.
2. Bạn nam: Lily, thư viện ở đâu thế?
Bạn nữ: Ở trên tầng ba, cạnh phòng mĩ thuật nhé.
3. Bạn nam: Lan, mẹ bạn làm nghề gì?
Bạn nữ: Mẹ mình là một phóng viên. Mẹ đưa tin tức.
4. Bạn nữ: David, mình đang tìm Mali. Bạn ấy không ở phòng tập thể dục ở tầng trệt.
Bạn nam: Mali đến từ Malaysia ấy hả? Mình nghĩ bạn ấy đang ở thư viện tầng hai.
5. Bạn nam: Bạn sống ở đâu vậy Mai?
Bạn nữ: Mình ở số 62 đường Quang Trung.