Bài tập Toán lớp 5 Phép nhân số đo thời gian có đáp án

5 giờ 19 phút × 3 = …..giờ …..phút11 phút 47 giây × 2 = …..phút …..giây = …..phút …..giây

4/8

5 giờ 19 phút × 3 = …..giờ …..phút

11 phút 47 giây × 2 = …..phút …..giây = …..phút …..giây

7 ngày 13 giờ × 4 = …..ngày …..giờ = …..ngày …..giờ

3 tuần 5 ngày × 6 = …..tuần …..ngày = …..tuần …..ngày

1 tuần 5 ngày × 3 = ….. tuần …..ngày = …..tuần …..ngày

9 năm 11 tháng × 2 = …..năm …..tháng = …..năm …..tháng

2 thế kỷ 47 năm × 3 = …..thế kỷ …..năm = …..thế kỷ …..năm

17 phút 31 giây × 2 = …..phút …..giây = …..phút …..giây

13 ngày 7 giờ × 2 = …..ngày …..giờ

3 giờ 29 phút × 5 = …..giờ …..phút = …..giờ …..phút

5 tuần 3 ngày × 4 = …..tuần …..ngày = …..tuần …..ngày

7 năm 13 tháng × 2 = …..năm …..tháng = …..năm ….. tháng

1 thế kỷ 59 năm × 3 = …..thế kỷ …..năm = …..thế kỷ …..năm

19 phút 43 giây × 2 = …..phút …..giây = …..phút …..giây

23 ngày 11 giờ × 2 = …..ngày …..giờ

0/3000 ký tự
Giải thích

5 giờ 19 phút × 3 = 15 giờ 57 phút

11 phút 47 giây × 2 = 22 phút 94 giây = 23 phút 34 giây

7 ngày 13 giờ × 4 = 28 ngày 52 giờ = 30 ngày 4 giờ

3 tuần 5 ngày × 6 = 18 tuần 30 ngày = 22 tuần 2 ngày

1 tuần 5 ngày × 3 = 3 tuần 15 ngày = 5 tuần 1 ngày

9 năm 11 tháng × 2 = 18 năm 22 tháng = 19 năm 10 tháng

2 thế kỷ 47 năm × 3 = 6 thế kỷ 141 năm = 7 thế kỷ 41 năm

17 phút 31 giây × 2 = 34 phút 62 giây = 35 phút 2 giây

13 ngày 7 giờ × 2 = 26 ngày 14 giờ

3 giờ 29 phút × 5 = 15 giờ 145 phút = 17 giờ 25 phút

5 tuần 3 ngày × 4 = 20 tuần 12 ngày = 21 tuần 5 ngày

7 năm 13 tháng × 2 = 14 năm 26 tháng = 16 năm 2 tháng

1 thế kỷ 59 năm × 3 = 3 thế kỷ 177 năm = 4 thế kỷ 77 năm

19 phút 43 giây × 2 = 38 phút 86 giây = 39 phút 26 giây

23 ngày 11 giờ × 2 = 46 ngày 22 giờ