5. A virtual interior design app lets users (5) ______ furniture and decor in their home using AI-generated 3D models.
Giải thích
Kiến thức về từ loại
A. visual /ˈvɪʒuəl/ (adj): liên quan đến thị giác, tầm nhìn
B. visualize /ˈvɪʒuəlaɪz/ (v): tưởng tượng ra trong đầu
C. visualization /ˌvɪʒuəlaɪˈzeɪʃn/ (n): sự tưởng tượng, hình dung
D. visually /ˈvɪʒuəli/ (adv): thuộc về mặt thị giác, tầm nhìn
- Ta có: let sb do sth – để ai/cho phép ai làm gì => chỗ trống cần một động từ nguyên mẫu.
Dịch: Ứng dụng thiết kế nội thất ảo cho phép người dùng hình dung đồ nội thất và cách trang trí trong nhà thông qua các mô hình 3D được tạo bằng AI.
Chọn B.