4. All of my friends are good students. They __________ hard and get good marks. A. always study B. always studies C. study always D. studies always
Giải thích
A
Trong thì hiện tại đơn, trạng từ chỉ tần suất (always, sometimes, …) luôn đứng trước động từ thường.
Dịch: Tất cả bạn bè tôi đều là học sinh giỏi. Họ luôn học tập chăm chỉ và đạt điểm cao.