Bài tập Toán lớp 5 Phép trừ số đo thời gian có đáp án

43 phút 31 giây – 19 phút 37 giây = ...phút ...giây10 phút 40 giây – 5 phút 50 giây = ...phút ...giây

3/8

43 phút 31 giây – 19 phút 37 giây = ...phút ...giây

10 phút 40 giây 5 phút 50 giây = ...phút ...giây

7 năm 11 tháng – 3 năm 13 tháng = ...năm ...tháng

15 tuần 13 ngày – 9 tuần 7 ngày = ...tuần ...ngày

13 giờ 27 phút – 9 giờ 41 phút = ...giờ ...phút

37 phút 59 giây – 19 phút 47 giây = ...phút ...giây

5 thế kỷ 67 năm – 2 thế kỷ 41 năm = ...thế kỷ ...năm

29 ngày 7 giờ – 13 ngày 9 giờ = ...ngày ...giờ

17 giờ 33 phút – 11 giờ 49 phút = ...giờ ...phút

9 năm 13 tháng – 5 năm 7 tháng = ...năm ...tháng

31 phút 53 giây – 13 phút 57 giây = ...phút ...giây

19 phút 43 giây – 7 phút 57 giây = ...phút ...giây

11 tuần 9 ngày – 7 tuần 3 ngày = ...tuần ...ngày

20 phút 15 giây – 12 phút 55 giây = ...phút ...giây

23 ngày 11 giờ – 17 ngày 13 giờ = ...ngày ...giờ

3 thế kỷ 79 năm – 1 thế kỷ 43 năm = ... thế kỷ ...năm

0/3000 ký tự
Giải thích

43 phút 31 giây – 19 phút 37 giây = 23 phút 54 giây

10 phút 40 giây 5 phút 50 giây = 4 phút 50 giây

7 năm 11 tháng – 3 năm 13 tháng = 3 năm 10 tháng

15 tuần 13 ngày – 9 tuần 7 ngày = 6 tuần 6 ngày

13 giờ 27 phút – 9 giờ 41 phút = 3 giờ 46 phút

37 phút 59 giây – 19 phút 47 giây = 18 phút 12 giây

5 thế kỷ 67 năm – 2 thế kỷ 41 năm = 3 thế kỷ 26 năm

29 ngày 7 giờ – 13 ngày 9 giờ = 15 ngày 22 giờ

17 giờ 33 phút – 11 giờ 49 phút = 5 giờ 44 phút

9 năm 13 tháng – 5 năm 7 tháng = 4 năm 6 tháng

31 phút 53 giây – 13 phút 57 giây = 17 phút 56 giây

19 phút 43 giây – 7 phút 57 giây = 11 phút 46 giây

11 tuần 9 ngày – 7 tuần 3 ngày = 4 tuần 6 ngày

20 phút 15 giây – 12 phút 55 giây = 7 phút 20 giây

23 ngày 11 giờ – 17 ngày 13 giờ = 5 ngày 22 giờ

3 thế kỷ 79 năm – 1 thế kỷ 43 năm = 2 thế kỷ 36 năm