4. They have never seen that film before.
Giải thích
Kiến thức: Thì trong tiếng Anh
Giải thích:
“It/This is the first/second/last… time” chính là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành
Cấu trúc thì hiện tại hoàn thành: S + has/have + PP +…
Tạm dịch: Họ chưa từng xem phim đó trước đây.
=> Đây là lần đầu tiên họ xem phim đó.
Đáp án: This is the first time they have ever seen that film.