4. She’s ________ noodles. A. have B. has C. havingĐoạn văn14/20She’s ________ noodles. have has havingGiải thíchHướng dẫn giải: Đáp án đúng: C Cấu trúc: She’s having … Dịch nghĩa: Cô ấy đang ăn mỳ.