Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 1 Global Success có đáp án - Part 2: Vocabulary, structure and grammar

4. She’s ________ noodles. A. have B. has C. having

14/20

She’s ________ noodles. 4. She’s ________ noodles.    A. have B. has  C. having  (ảnh 1)

have

has

having

Giải thích

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: She’s having …

Dịch nghĩa: Cô ấy đang ăn mỳ.