Bài tập Toán lớp 5 Phép nhân số đo thời gian có đáp án

4 phút 37 giây × 3 = …..phút …..giây = …..phút …..giây6 giờ 13 phút × 2 = …..giờ …..phút

5/8

4 phút 37 giây × 3 = …..phút …..giây = …..phút …..giây

6 giờ 13 phút × 2 = …..giờ …..phút

9 ngày 19 giờ × 3 = …..ngày …..giờ = …..ngày …..giờ

2 tuần 4 ngày × 5 = …..tuần …..ngày = …..tuần …..ngày

5 giờ 25 phút × 6 = …..giờ …..phút = …..giờ …..phút

5 năm 9 tháng × 3 = …..năm …..tháng = …..năm …..tháng

3 thế kỷ 67 năm × 2 = …..thế kỷ …..năm = …..thế kỷ …..năm

15 phút 53 giây × 2 = …..phút …..giây = …..phút …..giây

7 ngày 23 giờ × 2 = …..ngày …..giờ = …..ngày …..giờ

4 giờ 27 phút × 5 = …..giờ …..phút = …..giờ …..phút

6 tuần 5 ngày × 3 = …..tuần …..ngày = …..tuần …..ngày

3 năm 7 tháng × 4 = …..năm …..tháng = …..năm …..tháng

1 thế kỷ 73 năm × 2 = …..kỷ …..năm = …..thế kỷ …..năm

11 phút 33 giây × 3 = …..phút …..giây = …..phút …..giây

17 ngày 9 giờ × 2 = …..ngày …..giờ

0/3000 ký tự
Giải thích

4 phút 37 giây × 3 = 12 phút 111 giây = 13 phút 51 giây

6 giờ 13 phút × 2 = 12 giờ 26 phút

9 ngày 19 giờ × 3 = 27 ngày 57 giờ = 29 ngày 9 giờ

2 tuần 4 ngày × 5 = 10 tuần 20 ngày = 12 tuần 6 ngày

5 giờ 25 phút × 6 = 30 giờ 150 phút = 32 giờ 30 phút

5 năm 9 tháng × 3 = 15 năm 27 tháng = 17 năm 3 tháng

3 thế kỷ 67 năm × 2 = 6 thế kỷ 134 năm = 7 thế kỷ 34 năm

15 phút 53 giây × 2 = 30 phút 106 giây = 31 phút 46 giây

7 ngày 23 giờ × 2 = 14 ngày 46 giờ = 15 ngày 22 giờ

4 giờ 27 phút × 5 = 20 giờ 135 phút = 22 giờ 15 phút

6 tuần 5 ngày × 3 = 18 tuần 15 ngày = 20 tuần 1 ngày

3 năm 7 tháng × 4 = 12 năm 28 tháng = 14 năm 4 tháng

1 thế kỷ 73 năm × 2 = 2 thế kỷ 146 năm = 3 thế kỷ 46 năm

11 phút 33 giây × 3 = 33 phút 99 giây = 34 phút 39 giây

17 ngày 9 giờ × 2 = 34 ngày 18 giờ