Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 2. Đọc điền từ, cụm từ ngắn (có đáp án)

(4) ______ our commitment to excellence, we provide seamless support with multilingual interpreters, tailored diets, and (5) ______ high-end services.

5/30

(4) ______ our commitment to excellence, we provide seamless support with multilingual interpreters, tailored diets, and (5) ______ high-end services.

the other

the others

another

other

Giải thích

D

A. the other: cái/các còn lại (thường khi nhóm đã xác định, hay ngầm 2 phần)

B. the others: đại từ “những cái/người còn lại” (không đi kèm danh từ phía sau)

C. another: một cái khác (dùng với danh từ số ít)

D. other: khác (đứng trước danh từ số nhiều/không đếm được)

Sau chỗ trống là ‘high-end services’ (danh từ số nhiều), nên chỉ có ‘other’ đúng ngữ pháp.

Chọn D.

→ …tailored diets, and other high-end services.

Dịch: …chế độ ăn thiết kế riêng và các dịch vụ cao cấp khác.