Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Ngữ văn 6 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 9

(4,0 điểm) Bạn bè là những người đồng hành cùng ta trong học tập và cuộc sống. Em hãy viết bài nghị luận xã hội về ý nghĩa của tình bạn trong tuổi học trò.

7/7

(4,0 điểm) Bạn bè là những người đồng hành cùng ta trong học tập và cuộc sống. Em hãy viết bài nghị luận xã hội về ý nghĩa của tình bạn trong tuổi học trò.

0/3000 ký tự
Giải thích

a. Đảm bảo cấu trúc bài văn nghị luận

- Học sinh biết tạo lập một bài văn nghị luận đảm bảo đủ cấu trúc 3 phần: Mở bài, Thân bài, Kết bài. 

b. Xác định vấn đề nghị luận

Ý nghĩa của tình bạn.

c. Triển khai văn bản

- HS có thể triển khai theo những cách khác nhau, nhưng cần đảm bảo các ý cơ bản sau:

* Mở bài

- Giới thiệu vấn đề: Bạn bè là những người đồng hành quan trọng trong học tập và cuộc sống.

- Dẫn dắt: Tình bạn tuổi học trò vừa trong sáng, vừa đáng trân trọng.

* Thân bài

- Giải thích ý nghĩa của tình bạn:

+ Tình bạn là mối quan hệ gắn bó, chia sẻ vui buồn, hỗ trợ nhau trong học tập và cuộc sống.

+ Bạn bè giúp ta cảm thấy tự tin, bớt cô đơn, có thêm động lực phấn đấu.

- Biểu hiện của tình bạn tốt:

+ Chia sẻ, giúp đỡ nhau trong học tập, chơi đùa, các hoạt động tập thể.

+ Khuyên nhủ, động viên nhau khi gặp khó khăn, sai lầm.

+ Tin tưởng và giữ lời hứa với nhau.

- Vai trò và ý nghĩa:

+ Giúp rèn luyện tính cách: biết yêu thương, biết cảm thông, biết hợp tác.

+ Tạo niềm vui, hạnh phúc trong tuổi học trò.

+ Hỗ trợ nhau cùng tiến bộ trong học tập và trong cuộc sống.

- Hậu quả khi không có bạn bè:

+ Cô đơn, thiếu động lực, khó chia sẻ cảm xúc.

+ Khó học hỏi, thiếu trải nghiệm xã hội.

* Kết bài

- Khẳng định tầm quan trọng của tình bạn tuổi học trò.

- Bày tỏ thái độ: trân trọng, giữ gìn và vun đắp tình bạn đẹp.

- Liên hệ bản thân: biết đối xử tốt với bạn bè, biết giúp đỡ và chia sẻ.

d. Chính tả, ngữ pháp

Đảm bảo chuẩn chính tả, ngữ pháp Tiếng Việt

e. Sáng tạo

- Bài viết có luận điểm rõ ràng, lập luận thuyết phục, diễn đạt trong sáng, bài viết thể hiện được sự sáng tạo, độc đáo riêng.           

- Chữ viết sạch đẹp, rõ ràng, văn phong lưu loát; không mắc lỗi chính tả, lỗi dùng từ, đặt câu.