Bài tập Toán lớp 4 Tuần 7. So sánh các số có nhiều chữ số. Làm quen với dãy số tự nhiên. Luyện tập chung có đáp án

>, <, =? 364 234 …… 298 746

1/9

>, <, =?

364 234 …… 298 746

327 486 …… 327 486

813 815 …… 682 686

556 329 …… 556 400

435 872 …… 510 231

89 880 …… 80 888

0/3000 ký tự
Giải thích

Lời giải

364 234 > 298 746

327 486 = 327 486

813 815 > 682 686

556 329 < 556 400

435 872 < 510 231

89 880 > 80 888