(30) ____________ the ever-changing demands of education, it’s time to embrace learning methods that help you unlock your full potential
Giải thích
A. In spite of (prep): Mặc dù, bất chấp.
B. In view of (prep): Xét thấy, do, bởi vì (dùng để chỉ nguyên nhân hoặc xem xét một tình huống).
C. Instead of (prep): Thay vì.
D. Irrespective of (prep): Bất kể, bất chấp.
Ngữ cảnh: “_____ những nhu cầu thay đổi không ngừng của giáo dục, đã đến lúc áp dụng các phương pháp học tập...”. Chỗ trống cần một cụm từ chỉ nguyên nhân/sự xem xét tình hình.
Chọn B. In view of
→ In view of the ever-changing demands of education, it’s time to embrace learning methods...
Dịch nghĩa: Xét thấy những nhu cầu thay đổi không ngừng của giáo dục, đã đến lúc đón nhận các phương pháp học tập...