(30) _____ informed about trends to identify valuable potential opportunities in the market.
Giải thích
A. Stay (v): duy trì, giữ ở trạng thái nào đó.
B. Have (v): có.
C. Pay (v): trả (tiền), chú ý (pay attention).
D. Make (v): làm, tạo ra.
Ta có cụm kết hợp từ (collocation) cố định: stay informed (about something) (luôn cập nhật thông tin / nắm bắt thông tin về vấn đề gì).
Chọn A. Stay
→ Stay informed about trends to identify valuable potential opportunities in the market.
Dịch nghĩa: Hãy luôn cập nhật thông tin về các xu hướng để xác định những cơ hội tiềm năng có giá trị trên thị trường.