Bài tập Toán lớp 5 Phép trừ số đo thời gian có đáp án

3 thế kỷ 59 năm – 1 thế kỷ 31 năm = ... thế kỷ ... năm 49 phút 33 giây – 21 phút 47 giây = ... phút ... giây

5/8

3 thế kỷ 59 năm – 1 thế kỷ 31 năm = ... thế kỷ ... năm

49 phút 33 giây – 21 phút 47 giây = ... phút ... giây

17 giờ 21 phút – 9 giờ 37 phút = ... giờ ... phút

15 phút 10 giây – 8 phút 35 giây = ... phút ... giây

17 ngày 9 giờ – 11 ngày 4 giờ = ... ngày ... giờ

13 năm 7 tháng – 9 năm 11 tháng = ... năm ... tháng

43 phút 19 giây – 17 phút 27 giây = ... phút ... giây

19 giờ 31 phút – 7 giờ 43 phút = ... giờ ... phút

11 tuần 9 ngày – 7 tuần 3 ngày = ... tuần ... ngày

10 ngày 22 giờ – 6 ngày 14 giờ = ... ngày ... giờ

5 thế kỷ 73 năm – 2 thế kỷ 47 năm = ... thế kỷ ... năm

29 ngày 17 giờ – 13 ngày 21 giờ = ... ngày ... giờ

37 phút 41 giây – 19 phút 23 giây = ... phút ... giây

13 giờ 57 phút – 9 giờ 29 phút = ... giờ ... phút

9 năm 13 tháng – 5 năm 7 tháng = ... năm ... tháng

15 tuần 11 ngày – 9 tuần 13 ngày = ... tuần ... ngày

0/3000 ký tự
Giải thích

3 thế kỷ 59 năm – 1 thế kỷ 31 năm = 2 thế kỷ 28 năm

49 phút 33 giây – 21 phút 47 giây = 27 phút 46 giây

17 giờ 21 phút – 9 giờ 37 phút = 7 giờ 44 phút

15 phút 10 giây – 8 phút 35 giây = 6 phút 35 giây

17 ngày 9 giờ – 11 ngày 4 giờ = 6 ngày 5 giờ

13 năm 7 tháng – 9 năm 11 tháng = 3 năm 8 tháng

43 phút 19 giây – 17 phút 27 giây = 25 phút 52 giây

19 giờ 31 phút – 7 giờ 43 phút = 11 giờ 48 phút

11 tuần 9 ngày – 7 tuần 3 ngày = 4 tuần 6 ngày

10 ngày 22 giờ – 6 ngày 14 giờ = 4 ngày 8 giờ

5 thế kỷ 73 năm – 2 thế kỷ 47 năm = 3 thế kỷ 26 năm

29 ngày 17 giờ – 13 ngày 21 giờ = 15 ngày 20 giờ

37 phút 41 giây – 19 phút 23 giây = 18 phút 18 giây

13 giờ 57 phút – 9 giờ 29 phút = 4 giờ 28 phút

9 năm 13 tháng – 5 năm 7 tháng = 4 năm 6 tháng

15 tuần 11 ngày – 9 tuần 13 ngày = 5 tuần 5 ngày