3 m 45 cm = ... m7 km 250 m = ... km
3 m 45 cm = 3,45 m Giải thích 3 m 45 cm = 3 + 45 : 100 = 3 + 0,45 = 3,45 m | 456 km 789 m = 456,789 km Giải thích 456 km 789 m = 456 + 789 : 1 000 = 456 + 0,789 = 456,789 km |
7 km 250 m = 7,25 km Giải thích 7 km 250 m = 7 + 250 : 1 000 = 7 + 0,25 = 7,25 km | 12 m 345 mm = 1 234,5 cm Giải thích 12 m 345 mm = 12 × 100 + 345 : 10 = 1 200 + 34,5 = 1 234,5 cm |
12 dm 78 mm = 127,8 cm Giải thích 12 dm 78 mm = 12 × 10 + 78 : 10 = 120 + 7,8 = 127,8 cm | 78 dm 9 cm = 7 890 mm Giải thích 78 dm 9 cm = 78 × 100 + 9 × 10 = 7 800 + 90 = 7 890 mm |
5 km 890 m = 5 890 m Giải thích 5 km 890 m = 5 × 1 000 + 890 = 5 000 + 890 = 5 890 m | 5 678 km 23 dm = 5 678 002,3 m Giải thích 5 678 km 23 dm = 5 678 × 1 000 + 23 : 10 = 5 678 000 + 2,3 = 5 678 002,3 m |
8 m 920 mm = 8,92 m Giải thích 8 m 920 mm = 8 + 920 : 1 000 = 8 + 0,92 = 8,92 m | 901 m 56 dm = 90 660 cm Giải thích 901 m 56 dm = 901 × 100 + 56 × 10 = 90 100 + 560 = 90 660 cm |
2 km 34 m = 2 034 m Giải thích 2 km 34 m = 2 × 1 000 + 34 = 2 000 + 34 = 2 034 m | 34 km 567 cm = 34,00567 km Giải thích 34 km 567 cm = 34 + 567 : 100 000 = 34 + 0,00567 = 34,00567 km |
15 m 67 cm = 1 567 cm Giải thích 15 m 67 cm = 15 × 100 + 67 = 1 500 + 67 = 1 567 cm | 56 dm 7 km = 7 005,6 m Giải thích 56 dm 7 km = 56 : 10 + 7 × 1 000 = 5,6 + 7 000 = 7 005,6 m |
4 dm 56 mm = 45,6 cm Giải thích 4 dm 56 mm = 4 × 10 + 56 : 10 = 40 + 5,6 = 45,6 cm | 67 m 8 dm = 678 dm Giải thích 67 m 8 dm = 67 × 10 + 8 = 670 + 8 = 678 dm |
9 km 123 m = 9,123 km Giải thích 9 km 123 m = 9 + 123 : 1 000 = 9 + 0,123 = 9,123 km | 789 m 12 mm = 789 012 mm Giải thích 789 m 12 mm = 789 × 1 000 + 12 = 789 000 + 12 = 78 912 mm |
6 m 780 mm = 6 780 mm Giải thích 6 m 780 mm = 6 × 1 000 + 780 = 6 000 + 780 = 6 780 mm | 1 111 m 678 cm = 1 117,78 m Giải thích 1 111 m 678 cm = 1 111 + 678 : 100 = 1 111 + 6,78 = 1 117,78 m |
1 km 450 m = 145 000 cm Giải thích 1 km 450 m = 1 × 100 000 + 450 × 100 = 100 000 + 45 000 = 145 000 cm | 4 567 km 89 mm = 4 567 000 089 mm Giải thích 4 567 km 89 mm = 4 567 × 1 000 000 + 89 = 4 567 000 000 + 89 = 4 567 000 089 mm |
10 dm 34 mm = 1,034 m Giải thích 10 dm 34 mm = 10 : 10 + 34 : 1 000 = 1 + 0,034 = 1,034 m | 345 km 67 cm = 34 500 067 cm Giải thích 345 km 67 cm = 345 × 100 000 + 67 = 34 500 000 + 67 = 34 500 067 cm |
3 m 12 cm = 31,2 dm Giải thích 3 m 12 cm = 3 × 10 + 12 : 10 = 30 + 1,2 = 31,2 dm | 98 cm 6 m = 69,8 dm Giải thích 98 cm 6 m = 98 : 10 + 6 × 10 = 9,8 + 60 = 69,8 dm |
7 km 8 m = 7 008 m Giải thích 7 km 8 m = 7 × 1 000 + 8 = 7 000 + 8 = 7 008 m | 89 m 234 dm = 112,4 m Giải thích 89 m 234 dm = 89 + 234 : 10 = 89 + 23,4 = 112,4 m |
2 dm 89 mm = 28,9 cm Giải thích 2 dm 89 mm = 2 × 10 + 89 : 10 = 20 + 8,9 = 28,9 cm | 678 km 9 dm = 67 800,9 m Giải thích 678 km 9 dm = 678 × 1 000 + 9 : 10 = 678 000 + 0,9 = 678 000,9 m |
5 m 234 mm = 0,005234 km Giải thích 5 m 234 mm = 5 : 1 000 + 234 : 1 000 000 = 0,005 + 0,000234 = 0,005234 km | 123 m 45 mm = 12 304,5 cm Giải thích 123 m 45 mm = 123 × 100 + 45 : 10 = 12 300 + 4,5 = 12 304,5 cm |