Bài tập Toán lớp 5 Đơn vị đo thời gian có đáp án

3,6 phút 0,1 giờ = ...giờ 0,64 phút 1,19 giây = ...giây

4/5

3,6 phút 0,1 giờ = ...giờ

1,27 giờ 0,81 ngày = ...giờ

0,64 phút 1,19 giây = ...giây

1,2 giây 0,3 phút = ...phút
48,9 giờ 1,5 ngày = ...ngày

0,95 ngày 1,36 giờ = ...giờ

1,42 năm 0,89 thế kỷ = ...năm

2,4 giờ 0,5 ngày = ...ngày
1,4 ngày 0,7 tuần = ...tuần

0,7 thế kỷ 1,18 năm = ...năm

3,2 ngày 1,6 giờ = ...phút 4,8 giờ 0,2 ngày = ...ngày
1,8 phút 0,3 giờ = ...giờ0,9 tuần 2,5 ngày = ...giờ
0,6 giây 0,9 phút = ...phút

0,81 ngày 1,28 giờ = ...giây

27,8 năm 15,4 tháng =...tháng

2,1 giờ 1,3 phút = ...giây

89,26 ngày 12,73 giờ = ...giờ

9,6 tuần 104,2 phút = ...phút

42,7 thế kỷ 19,4 năm= ...năm

214,6 tuần 3,9 ngày= ...ngày

29,63 giờ 51,94 ngày = ...giờ

33,1 ngày 27,9 tuần =...ngày

62,58 phút 17,9 giây = ...giây

37,41 giờ 22,8 phút = ...phút

\(\frac{3}{8}\) tuần \(\frac{5}{{11}}\) ngày = ...ngày

\(\frac{7}{{10}}\) giờ \(\frac{1}{6}\) phút = ...phút

\(\frac{4}{7}\) thế kỷ \(\frac{2}{9}\) năm = ...năm

\(\frac{2}{5}\) ngày \(\frac{3}{7}\) phút = ...phút

0/3000 ký tự
Giải thích
3,6 phút 0,1 giờ = 0,16 giờ

Giải thích

3,6 phút 0,1 giờ

= 3,6 : 60 + 0,1

= 0,06 + 0,1 = 0,16 giờ

1,27 giờ 0,81 ngày = 20,71 giờ

Giải thích

1,27 giờ 0,81 ngày

= 1,27 + 0,81 × 24

= 1,27 + 19,44 = 20,71 giờ

0,64 phút 1,19 giây = 39,59 giây

Giải thích

0,64 phút 1,19 giây

= 0,64 × 60 + 1,19

= 38,4 + 1,19 = 39,59 giây

1,2 giây 0,3 phút = 0,32 phút

Giải thích

1,2 giây 0,3 phút

= 1,2 : 60 + 0,3

= 0,02 + 0,3 = 0,32 phút

48,9 giờ 1,5 ngày = 3,5375 ngày

Giải thích

48,9 giờ 1,5 ngày

= 48,9 : 24 + 1,5

= 2,0375 + 1,5 = 3,5375 ngày

0,95 ngày 1,36 giờ = 24,16 giờ

Giải thích

0,95 ngày 1,36 giờ

= 0,95 × 24 + 1,36

= 22,8 + 1,36 = 24,16 giờ

1,42 năm 0,89 thế kỷ = 90,42 năm

Giải thích

1,42 năm 0,89 thế kỷ

= 1,42 + 0,89 × 100

= 1,42 + 89 = 90,42 năm

2,4 giờ 0,5 ngày = 0,6 ngày

Giải thích

2,4 giờ 0,5 ngày

= 2,4 : 24 + 0,5

= 0,1 + 0,5 = 0,6 ngày

1,4 ngày 0,7 tuần = 0,9 tuần

Giải thích

1,4 ngày 0,7 tuần

= 1,4 : 7 + 0,7

= 0,2 + 0,7 = 0,9 tuần

0,7 thế kỷ 1,18 năm = 71,18 năm

Giải thích

0,7 thế kỷ 1,18 năm

= 0,7 × 100 + 1,18

= 70 + 1,18 = 71,18 năm

3,2 ngày 1,6 giờ = 4 704 phút

Giải thích

3,2 ngày 1,6 giờ

= 3,2 × 24 × 60 + 1,6 × 60

= 4 608 + 96 = 4 704 phút

4,8 giờ 0,2 ngày = 0,4 ngày

Giải thích

4,8 giờ 0,2 ngày

= 4,8 : 24 + 0,2

= 0,2 + 0,2 = 0,4 ngày

1,8 phút 0,3 giờ = 0,33 giờ

Giải thích

1,8 phút 0,3 giờ

= 1,8 : 60 + 0,3

= 0,03 + 0,3 = 0,33 giờ

0,9 tuần 2,5 ngày = 211,2 giờ

Giải thích

0,9 tuần 2,5 ngày

= 0,9 × 7 × 24 + 2,5 × 24

= 151,2 + 60 = 211,2 giờ

0,6 giây 0,9 phút = 0,91 phút

Giải thích

0,6 giây 0,9 phút

= 0,6 : 60 + 0,9

= 0,01 + 0,9 = 0,91 phút

0,81 ngày 1,28 giờ = 74 592 giây

Giải thích

0,81 ngày 1,28 giờ

= 0,81 × 24 × 60 × 60 + 1,28 × 60 × 60

= 69 984 + 4 608 = 74 592 giây

27,8 năm 15,4 tháng = 349 tháng

Giải thích

27,8 năm 15,4 tháng

= 27,8 × 12 + 15,4

= 333, 6 + 15,46 = 349 tháng

2,1 giờ 1,3 phút = 7 638 giây

Giải thích

2,1 giờ 1,3 phút

= 2,1 × 60 × 60 + 1,3 × 60

= 7 560 + 78 = 7 638 giây

89,26 ngày 12,73 giờ = 2 154,97 giờ

Giải thích

89,26 ngày 12,73 giờ

= 89,26 × 24 + 12,73

= 2 142,24 + 12,73 = 2 154,97 giờ

9,6 tuần 104,2 phút = 96 872,2 phút

Giải thích

9,6 tuần 104,2 phút

= 9,6 × 7 × 24 × 60 + 104,2

= 96 768 + 104,2 = 96 872,2 phút

42,7 thế kỷ 19,4 năm = 4 289,4 năm

Giải thích

42,7 thế kỷ 19,4 năm

= 42,7 × 100 + 19,4

= 4 270 + 19,4 = 4 289,4 năm

214,6 tuần 3,9 ngày = 1 506,1 ngày

Giải thích

214,6 tuần 3,9 ngày

= 214,6 × 7 + 3,9

= 1 502,2 + 3,9 = 1 506,1 ngày

29,63 giờ 51,94 ngày = 1 276,19 giờ

Giải thích

29,63 giờ 51,94 ngày

= 29,63 + 51,94 × 24

= 29,63 + 1 246,56 = 1 276,19 giờ

33,1 ngày 27,9 tuần = 228,4 ngày

Giải thích

33,1 ngày 27,9 tuần

= 33,1 + 27,9 × 7

= 33,1 + 195,3 = 228,4 ngày

62,58 phút 17,9 giây = 3 772,7 giây

Giải thích

62,58 phút 17,9 giây

= 62,58 × 60 + 17,9

= 3 754,8 + 17,9 = 3 772,7 giây

37,41 giờ 22,8 phút = 2 267,4 phút

Giải thích

37,41 giờ 22,8 phút

= 37,41 × 60 + 22,8

= 2 244,6 + 22,8 = 2 267,4 phút

\(\frac{3}{8}\) tuần \(\frac{5}{{11}}\) ngày = \(\frac{{271}}{{88}}\) ngày

Giải thích

\(\frac{3}{8}\) tuần \(\frac{5}{{11}}\) ngày

= \(\frac{3}{8}\) × 7 + \(\frac{5}{{11}}\)

= \(\frac{{21}}{8}\) + \(\frac{5}{{11}}\) = \(\frac{{271}}{{88}}\) ngày

\(\frac{7}{{10}}\) giờ \(\frac{1}{6}\) phút = \(\frac{{253}}{6}\) phút

Giải thích

\(\frac{7}{{10}}\) giờ \(\frac{1}{6}\) phút

= \(\frac{7}{{10}}\) × 60 + \(\frac{1}{6}\)

= 42 + \(\frac{1}{6}\) = \(\frac{{253}}{6}\) phút

\(\frac{4}{7}\) thế kỷ \(\frac{2}{9}\) năm = \(\frac{{3614}}{{63}}\) năm

Giải thích

\(\frac{4}{7}\) thế kỷ \(\frac{2}{9}\) năm

= \(\frac{4}{7}\) × 100 + \(\frac{2}{9}\)

= \(\frac{{400}}{7}\) + \(\frac{2}{9}\) = \(\frac{{3614}}{{63}}\) năm

\(\frac{2}{5}\) ngày \(\frac{3}{7}\) phút = \(\frac{{4035}}{7}\) phút

Giải thích

\(\frac{2}{5}\) ngày \(\frac{3}{7}\) phút

= \(\frac{2}{5}\) × 24 × 60 + \(\frac{3}{7}\)

= 576 + \(\frac{3}{7}\) = \(\frac{{4035}}{7}\) phút