(28) ________ are 17 different types of penguins .......
Giải thích
A. There: (Cấu trúc “There are” = Có)
B. Their: của họ/của chúng (tính từ sở hữu)
C. They’re: viết tắt của “They are”
D. They are: họ là/chúng là
Để diễn tả sự tồn tại của một sự vật (có 17 loại chim cánh cụt), ta dùng cấu trúc There + be. Ở đây đi với danh từ số nhiều “types” nên dùng “There are”.
→ There are 17 different types of penguin...
Dịch nghĩa: Có 17 loại chim cánh cụt khác nhau...
Chọn A.