(26) _____ encounter majestic dripstones when exploring its winding passages
Giải thích
Kiến thức về từ vựng.
A. adventurer /ədˈventʃərə(r)/ (n): nhà thám hiểm
B. passenger /ˈpæsɪndʒə(r)/ (n): hành khách
C. commuter /kəˈmjuːtə(r)/ (n): người đi làm
D. customer /ˈkʌstəmə(r)/ (n): khách hàng
- Dịch: Những người ưa khám phá sẽ được chiêm ngưỡng các nhũ đá kỳ vĩ khi khám phá những lối đi quanh co trong hang động.
=> Chọn A.