Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 6 Friends Plus có đáp án - Part 3: Listening and speaking

(20) ______ you are.

20/20

(20)______you are.

Here

That

This

Those

Giải thích

A

A. Here: Ở đây.

B. That: Cái kia.

C. This: Cái này.

D. Those: Những cái kia.

Cấu trúc khi đưa đồ/tiền cho ai đó: Here you are (Của bạn đây/Gửi bạn nhé).

→ Aron: Here you are.

Dịch: Aron: Gửi bạn này.

Chọn A.

Dịch hội thoại:

Người phục vụ: Xin chào! Tôi có thể giúp gì cho bạn?

Aron: Vâng, cho tôi một bánh sandwich phô mai nhé?

Người phục vụ: Chắc chắn rồi. Bạn muốn dùng kèm với salad hay khoai tây chiên?

Aron: Ừm… cho mình khoai tây chiên nhé.

Người phục vụ: Thế còn món tráng miệng thì sao?

Aron: Không, cảm ơn bạn.

Người phục vụ: Được rồi! Tổng cộng của bạn hết 2 đô la.

Aron: Gửi bạn tiền này.

Người phục vụ: Cảm ơn bạn.