Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Thái Nguyên lần 2 có đáp án

(2) ________ with the latest technology, our spacecraft ensure safety and comfort for all passengers.

2/40

(2) ________ with the latest technology, our spacecraft ensure safety and comfort for all passengers.

To equip

Have equipped

Equipped

Being equipped

Giải thích

A. To equip: động từ nguyên thể có “to”.

B. Have equipped: động từ chia thì hiện tại hoàn thành (chủ động).

C. Equipped (v-ed/v3): quá khứ phân từ (mang nghĩa bị động).

D. Being equipped: phân từ mang nghĩa bị động tiếp diễn.

Đây là hiện tượng rút gọn mệnh đề trạng ngữ (hoặc mệnh đề phân từ) khi hai mệnh đề có cùng chủ ngữ là “our spacecraft” (tàu vũ trụ của chúng tôi). Tàu vũ trụ không tự trang bị mà “được trang bị” (mang nghĩa bị động). Do đó, ta dùng Quá khứ phân từ (V3/V-ed) để bắt đầu cụm từ.

Chọn C. Equipped

Equipped with the latest technology, our spacecraft ensure safety and comfort...

Dịch nghĩa: Được trang bị công nghệ mới nhất, tàu vũ trụ của chúng tôi đảm bảo sự an toàn và thoải mái...