(2) ______ reliable supporting facts and sources.
Giải thích
Kiến thức về từ vựng
A. announce /əˈnaʊns/ (v): thông báo, công bố (một thông tin mới hoặc tuyên bố chính thức, thường từ chính phủ, tổ chức, người phát ngôn,...)
B. provide /prəˈvaɪd/ (v): cung cấp (đưa ra thông tin kèm bằng chứng, số liệu, nguồn tin)
C. cover /ˈkʌvə(r)/ (v): đưa tin, tường thuật (thường chỉ mô tả hoặc báo cáo về một sự kiện)
D. disguise /dɪsˈɡaɪz/ (v): ngụy trang, che giấu => disguise the truth: che giấu sự thật
Dịch: Tin thật cung cấp thông tin và nguồn tin đáng tin cậy.
Chọn B.