Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 6 Cánh diều có đáp án - Đề 01

2. Một hộp có 5 chiếc thẻ cùng loại được đánh số 1;2;3;4;5. Bạn Nam rút ngẫu nhiên một chiếc thẻ từ hộp. Sau 20 lần rút thẻ liên tiếp bạn Nam ghi lại kết quả như sau:Tính xác suất thực nghiệm

13/14

1. Biểu đồ sau cho biết số cây trồng được của các lớp 6 trong một trường THCS nhân dịp lễ trồng cây xanh:

\(6A\)

2. Một hộp có 5 chiếc thẻ cùng loại được đánh số 1;2;3;4;5. Bạn Nam rút ngẫu nhiên một chiếc thẻ từ hộp. Sau 20 lần rút thẻ liên tiếp bạn Nam ghi lại kết quả như sau:Tính xác suất thực nghiệm bạn Nam rút được thẻ ghi số nhỏ hơn 5. (ảnh 1)2. Một hộp có 5 chiếc thẻ cùng loại được đánh số 1;2;3;4;5. Bạn Nam rút ngẫu nhiên một chiếc thẻ từ hộp. Sau 20 lần rút thẻ liên tiếp bạn Nam ghi lại kết quả như sau:Tính xác suất thực nghiệm bạn Nam rút được thẻ ghi số nhỏ hơn 5. (ảnh 2)2. Một hộp có 5 chiếc thẻ cùng loại được đánh số 1;2;3;4;5. Bạn Nam rút ngẫu nhiên một chiếc thẻ từ hộp. Sau 20 lần rút thẻ liên tiếp bạn Nam ghi lại kết quả như sau:Tính xác suất thực nghiệm bạn Nam rút được thẻ ghi số nhỏ hơn 5. (ảnh 3)2. Một hộp có 5 chiếc thẻ cùng loại được đánh số 1;2;3;4;5. Bạn Nam rút ngẫu nhiên một chiếc thẻ từ hộp. Sau 20 lần rút thẻ liên tiếp bạn Nam ghi lại kết quả như sau:Tính xác suất thực nghiệm bạn Nam rút được thẻ ghi số nhỏ hơn 5. (ảnh 4)

\(6B\)

2. Một hộp có 5 chiếc thẻ cùng loại được đánh số 1;2;3;4;5. Bạn Nam rút ngẫu nhiên một chiếc thẻ từ hộp. Sau 20 lần rút thẻ liên tiếp bạn Nam ghi lại kết quả như sau:Tính xác suất thực nghiệm bạn Nam rút được thẻ ghi số nhỏ hơn 5. (ảnh 5)2. Một hộp có 5 chiếc thẻ cùng loại được đánh số 1;2;3;4;5. Bạn Nam rút ngẫu nhiên một chiếc thẻ từ hộp. Sau 20 lần rút thẻ liên tiếp bạn Nam ghi lại kết quả như sau:Tính xác suất thực nghiệm bạn Nam rút được thẻ ghi số nhỏ hơn 5. (ảnh 6)2. Một hộp có 5 chiếc thẻ cùng loại được đánh số 1;2;3;4;5. Bạn Nam rút ngẫu nhiên một chiếc thẻ từ hộp. Sau 20 lần rút thẻ liên tiếp bạn Nam ghi lại kết quả như sau:Tính xác suất thực nghiệm bạn Nam rút được thẻ ghi số nhỏ hơn 5. (ảnh 7)

\(6C\)

2. Một hộp có 5 chiếc thẻ cùng loại được đánh số 1;2;3;4;5. Bạn Nam rút ngẫu nhiên một chiếc thẻ từ hộp. Sau 20 lần rút thẻ liên tiếp bạn Nam ghi lại kết quả như sau:Tính xác suất thực nghiệm bạn Nam rút được thẻ ghi số nhỏ hơn 5. (ảnh 8)2. Một hộp có 5 chiếc thẻ cùng loại được đánh số 1;2;3;4;5. Bạn Nam rút ngẫu nhiên một chiếc thẻ từ hộp. Sau 20 lần rút thẻ liên tiếp bạn Nam ghi lại kết quả như sau:Tính xác suất thực nghiệm bạn Nam rút được thẻ ghi số nhỏ hơn 5. (ảnh 9)2. Một hộp có 5 chiếc thẻ cùng loại được đánh số 1;2;3;4;5. Bạn Nam rút ngẫu nhiên một chiếc thẻ từ hộp. Sau 20 lần rút thẻ liên tiếp bạn Nam ghi lại kết quả như sau:Tính xác suất thực nghiệm bạn Nam rút được thẻ ghi số nhỏ hơn 5. (ảnh 10)2. Một hộp có 5 chiếc thẻ cùng loại được đánh số 1;2;3;4;5. Bạn Nam rút ngẫu nhiên một chiếc thẻ từ hộp. Sau 20 lần rút thẻ liên tiếp bạn Nam ghi lại kết quả như sau:Tính xác suất thực nghiệm bạn Nam rút được thẻ ghi số nhỏ hơn 5. (ảnh 11)2. Một hộp có 5 chiếc thẻ cùng loại được đánh số 1;2;3;4;5. Bạn Nam rút ngẫu nhiên một chiếc thẻ từ hộp. Sau 20 lần rút thẻ liên tiếp bạn Nam ghi lại kết quả như sau:Tính xác suất thực nghiệm bạn Nam rút được thẻ ghi số nhỏ hơn 5. (ảnh 12)

\(6D\)

2. Một hộp có 5 chiếc thẻ cùng loại được đánh số 1;2;3;4;5. Bạn Nam rút ngẫu nhiên một chiếc thẻ từ hộp. Sau 20 lần rút thẻ liên tiếp bạn Nam ghi lại kết quả như sau:Tính xác suất thực nghiệm bạn Nam rút được thẻ ghi số nhỏ hơn 5. (ảnh 13)2. Một hộp có 5 chiếc thẻ cùng loại được đánh số 1;2;3;4;5. Bạn Nam rút ngẫu nhiên một chiếc thẻ từ hộp. Sau 20 lần rút thẻ liên tiếp bạn Nam ghi lại kết quả như sau:Tính xác suất thực nghiệm bạn Nam rút được thẻ ghi số nhỏ hơn 5. (ảnh 14)
2. Một hộp có 5 chiếc thẻ cùng loại được đánh số 1;2;3;4;5. Bạn Nam rút ngẫu nhiên một chiếc thẻ từ hộp. Sau 20 lần rút thẻ liên tiếp bạn Nam ghi lại kết quả như sau:Tính xác suất thực nghiệm bạn Nam rút được thẻ ghi số nhỏ hơn 5. (ảnh 15): 10 cây

    a) Lập bảng thống kê số cây xanh trồng được của mỗi lớp theo mẫu sau:

Lớp

\(6A\)

\(6B\)

\(6C\)

\(6D\)

Số cây xanh

 

 

 

 

    b) Số cây lớp \(6A\) trồng được chiếm bao nhiêu phần trăm so với tổng số cây cả bốn lớp đã trồng (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất)?

2. Một hộp có 5 chiếc thẻ cùng loại được đánh số \(1;\,\,2;\,\,3;\,\,4;\,\,5\). Bạn Nam rút ngẫu nhiên một chiếc thẻ từ hộp. Sau 20 lần rút thẻ liên tiếp bạn Nam ghi lại kết quả như sau:

Số ghi trên thẻ

1

2

3

4

5

Số lần

3

5

4

5

3

Tính xác suất thực nghiệm bạn Nam rút được thẻ ghi số nhỏ hơn 5.

0/3000 ký tự
Giải thích

1.

a) Số cây xanh lớp \(6A\) trồng được là: \(4.10 = 40\) (cây).

Số cây xanh lớp \(6B\) trồng được là: \(3.10 = 30\) (cây).

Số cây xanh lớp \(6C\) trồng được là: \(5.10 = 50\) (cây).

Số cây xanh lớp \(6D\) trồng được là: \(2.10 = 20\) (cây).

Ta lập được bảng thống kê số cây xanh trồng được của mỗi lớp như sau:

Lớp

\(6A\)

\(6B\)

\(6C\)

\(6D\)

Số cây xanh

40

30

50

20

b) Tổng số cây xanh trồng được của bốn lớp \(6A,6B,6C,6D\) là:

\(40 + 30 + 50 + 20 = 140\) (cây).

Tỉ số phần trăm số cây lớp \(6A\) trồng được so với tổng số cây cả bốn lớp đã trồng là:

\(\frac{{40}}{{140}}.100\%  \approx 28,6\% \).

2.

Số lần bạn Nam rút được thẻ ghi số nhỏ hơn 5 là: \(20 - 3 = 17\) (lần).

Xác suất thực nghiệm bạn Nam rút được thẻ ghi số nhỏ hơn 5 là: \(\frac{{17}}{{20}}\).