(2 điểm)Hoàn thành bảng sau:Công thức hóa họcTên gọiPhân loạiP2O5Bari nitratNa2CO3Canxi sunfitNatri hiđrophotphatCO2Fe(OH)3Axit
Giải thích
Lời giải
Công thức hóa học | Tên gọi | Phân loại |
P2O5 | Điphotpho pentaoxit | Oxit axit |
Ba(NO3)2 | Bari nitrat | Muối |
Na2CO3 | Natri cacbonat | Muối |
CaSO3 | Canxi sunfit | Muối |
Na2HPO4 | Natri hiđrophotphat | Muối |
CO2 | Cacbon đioxit | Oxit axit |
Fe(OH)3 | Sắt(III) hiđroxit | Bazơ |
HCl | Axit clohiđric | Axit |