(2,5 điểm) 1. Giải các phương trình sau: a) ( 1 2 x − 1 ) ( 3 + 5 x ) = 0. b) x + 2 x − 2 = x − 2 x + 2 + 16 x 2 − 4 . 2. Giải các bất phương trình sau: a) 5 + 2 3 x > 3 .b) (
Hướng dẫn giải
1. a) \(\left( {\frac{1}{2}x - 1} \right)\left( {3 + 5x} \right) = 0\) \(\frac{1}{2}x - 1 = 0\) hoặc \(3 + 5x = 0\) \(\frac{1}{2}x = 1\) hoặc \(5x = - 3\) \(x = 2\) hoặc \(x = - \frac{3}{5}\) Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm là \(x = 2;\) \(x = - \frac{3}{5}\). | 1. b) Điều kiện xác định: \(x \ne 2,\,\,x \ne - 2.\) \(\frac{{x + 2}}{{x - 2}} = \frac{{x - 2}}{{x + 2}} + \frac{{16}}{{{x^2} - 4}}\) \(\frac{{{{\left( {x + 2} \right)}^2}}}{{\left( {x - 2} \right)\left( {x + 2} \right)}} = \frac{{{{\left( {x - 2} \right)}^2}}}{{\left( {x - 2} \right)\left( {x + 2} \right)}} + \frac{{16}}{{\left( {x - 2} \right)\left( {x + 2} \right)}}\) \({\left( {x + 2} \right)^2} = {\left( {x - 2} \right)^2} + 16\) \({x^2} + 4x + 4 = {x^2} - 4x + 4 + 16\) \(8x = 16\) \(x = 2\) (không thỏa mãn điều kiện) Vậy phương trình đã cho vô nghiệm. |
2. a) \(5 + \frac{2}{3}x > 3\) \(\frac{2}{3}x > - 2\) \(\frac{2}{3}x \cdot \frac{3}{2} > - 2 \cdot \frac{3}{2}\) \(x > - 3\). Vậy bất phương trình đã cho có nghiệm là \(x > - 3\). 2. b) \[{\left( {x - 1} \right)^2} < x\left( {x + 3} \right)\] \[{x^2} - 2x + 1 < {x^2} + 3x\] \[ - 5x < - 1\] \[x > \frac{1}{5}\] Vậy nghiệm bất phương trình đã cho là \[x > \frac{1}{5}\]. | 2. c) \[\frac{{2x - 1}}{3} - \frac{{x + 2}}{2} < \frac{{5x + 4}}{6}.\] \[\frac{{2\left( {2x - 1} \right)}}{6} - \frac{{3\left( {x + 2} \right)}}{6} < \frac{{5x + 4}}{6}\] \[2\left( {2x - 1} \right) - 3\left( {x + 2} \right) < 5x + 4\] \[4x - 2 - 3x - 6 < 5x + 4\] \[x - 8 < 5x + 4\] \[x - 5x < 4 + 8\] \[ - 4x < 12\] \[x > - 3\]. Vậy nghiệm của bất phương trình đã cho là \[x > - 3\]. |