(2,0 điểm) 1. Giải các phương trình sau: a) 2 x ( 3 x − 1 ) + 6 x − 2 = 0 . b) 2 x − 3 − 3 x + 3 = 3 ( x + 1 ) x 2 − 9 . 2. Giải các bất phương trình sau: a) 5 − 7 x > 4 ( x − 3
Hướng dẫn giải
1. a) \[2x\left( {3x - 1} \right) + 6x - 2 = 0\] \(2x\left( {3x - 1} \right) + 2\left( {3x - 1} \right) = 0\) \[\left( {3x - 1} \right)\left( {2x + 2} \right) = 0\] \[\left( {3x - 1} \right) \cdot 2\left( {x + 1} \right) = 0\] \(3x - 1 = 0\) hoặc \(x + 1 = 0\) \(x = \frac{1}{3}\) hoặc \(x = - 1\). Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm là \(x = \frac{1}{3};\) \(x = - 1\). | 1. b) Điều kiện xác định: \(x \ne - 3\) và \(x \ne 3\). \(\frac{2}{{x - 3}} - \frac{3}{{x + 3}} = \frac{{3\left( {x + 1} \right)}}{{{x^2} - 9}}\) \(\frac{{2\left( {x + 3} \right)}}{{\left( {x + 3} \right)\left( {x - 3} \right)}} - \frac{{3\left( {x - 3} \right)}}{{\left( {x + 3} \right)\left( {x - 3} \right)}} = \frac{{3x + 3}}{{\left( {x + 3} \right)\left( {x - 3} \right)}}\) \(2\left( {x + 3} \right) - 3\left( {x - 3} \right) = 3x + 3\) \(2x + 6 - 3x + 9 = 3x + 3\) \( - x + 15 = 3x + 3\) \( - 4x = - 12\) \(x = 3\) (không thỏa mãn điều kiện xác định) Vậy phương trình đã cho vô nghiệm. |
2. a) \(5 - 7x > 4\left( {x - 3} \right) - 7\) \(5 - 7x > 4x - 12 - 7\) \( - 7x - 4x > - 12 - 7 - 5\) \( - 11x > - 24\) \(x < \frac{{24}}{{11}}.\) Vậy bất phương trình đã cho có nghiệm là \(x < \frac{{24}}{{11}}.\) | 2. b) \(\frac{{x - 1}}{2} - \frac{{7x + 3}}{{15}} \le \frac{{2x + 1}}{3} + \frac{{3 - 2x}}{5}\) \(\frac{{15\left( {x - 1} \right)}}{{30}} - \frac{{2\left( {7x + 3} \right)}}{{30}} \le \frac{{10\left( {2x + 1} \right)}}{{30}} + \frac{{6\left( {3 - 2x} \right)}}{{30}}\) \[15\left( {x - 1} \right) - 2\left( {7x + 3} \right) \le 10\left( {2x + 1} \right) + 6\left( {3 - 2x} \right)\] \[15x - 15 - 14x - 6 \le 20x + 10 + 18 - 12x\] \[x - 21 \le 8x + 28\] \[ - 7x \le 49\] \[x \ge - 7.\] Vậy nghiệm của bất phương trình đã cho là \[x \ge - 7.\] |