Bài tập Toán lớp 5 Phép trừ số đo thời gian có đáp án

15 giờ 33 phút – 8 giờ 47 phút = ... giờ ... phút 53 phút 17 giây – 27 phút 31 giây = ... phút ... giây

6/8

15 giờ 33 phút – 8 giờ 47 phút = ... giờ ... phút

53 phút 17 giây – 27 phút 31 giây = ... phút ... giây

3 thế kỷ 67 năm – 1 thế kỷ 43 năm = ... thế kỷ ... năm

6 phút 20 giây – 2 phút 50 giây = ... phút ... giây

29 ngày 13 giờ – 17 ngày 9 giờ = ... ngày ... giờ

17 tuần 9 ngày – 7 tuần 17 ngày = ... tuần ... ngày

5 năm 11 tháng – 2 năm 7 tháng = ... năm ... tháng

11 giờ 49 phút – 7 giờ 53 phút = ... giờ ... phút

31 phút 57 giây – 13 phút 39 giây = ... phút ... giây

23 ngày 11 giờ – 14 ngày 17 giờ = ... ngày ... giờ

7 thế kỷ 41 năm – 3 thế kỷ 19 năm = ... thế kỷ ... năm

8 ngày 4 giờ – 4 ngày 16 giờ = ... ngày ... giờ

19 tuần 3 ngày – 11 tuần 7 ngày = ... tuần ... ngày

17 giờ 13 phút – 9 giờ 27 phút = ... giờ ... phút

47 phút 23 giây – 19 phút 29 giây = ... phút ... giây

11 năm 9 tháng – 7 năm 4 tháng = ... năm ... tháng

0/3000 ký tự
Giải thích

15 giờ 33 phút – 8 giờ 47 phút = 6 giờ 46 phút

53 phút 17 giây – 27 phút 31 giây = 25 phút 46 giây

3 thế kỷ 67 năm – 1 thế kỷ 43 năm = 2 thế kỷ 24 năm

6 phút 20 giây – 2 phút 50 giây = 3 phút 30 giây

29 ngày 13 giờ – 17 ngày 9 giờ = 12 ngày 4 giờ

17 tuần 9 ngày – 7 tuần 17 ngày = 8 tuần 6 ngày

5 năm 11 tháng – 2 năm 7 tháng = 3 năm 4 tháng

11 giờ 49 phút – 7 giờ 53 phút = 3 giờ 56 phút

31 phút 57 giây – 13 phút 39 giây = 18 phút 18 giây

23 ngày 11 giờ – 14 ngày 17 giờ = 8 ngày 18 giờ

7 thế kỷ 41 năm – 3 thế kỷ 19 năm = 4 thế kỷ 22 năm

8 ngày 4 giờ – 4 ngày 16 giờ = 3 ngày 12 giờ

19 tuần 3 ngày – 11 tuần 7 ngày = 7 tuần 3 ngày

17 giờ 13 phút – 9 giờ 27 phút = 7 giờ 46 phút

47 phút 23 giây – 19 phút 29 giây = 27 phút 54 giây

11 năm 9 tháng – 7 năm 4 tháng = 4 năm 5 tháng