(14) ______ demonstrates a high-level responsibility on your resume.
Giải thích
Phân tích trật tự từ: Ta cần một cụm danh từ đóng vai trò làm chủ ngữ cho động từ “demonstrates” (chứng minh/thể hiện) phía sau. Danh từ chính là “experience” (kinh nghiệm) phải đứng cuối. Phía trước nó là danh từ phụ “work” (làm việc) để tạo thành “work experience” (kinh nghiệm làm việc). Tính từ “real” (thực tế) bổ nghĩa cho toàn bộ cụm danh từ nên phải đứng đầu tiên.
Chọn D. Real work experience
→ Real work experience demonstrates a high-level responsibility on your resume.
Dịch nghĩa: Kinh nghiệm làm việc thực tế thể hiện tinh thần trách nhiệm cao trên sơ yếu lý lịch của bạn.