Bài tập Toán lớp 5 Phép trừ số đo thời gian có đáp án

12 ngày 18 giờ – 5 ngày 6 giờ = ... ngày ... giờ8 năm 10 tháng – 4 năm 7 tháng = ... năm ... tháng

7/8

12 ngày 18 giờ – 5 ngày 6 giờ = ... ngày ... giờ

8 năm 10 tháng – 4 năm 7 tháng = ... năm ... tháng

50 phút 45 giây – 25 phút 50 giây = ... phút ... giây

10 giờ 35 phút – 6 giờ 50 phút = ... giờ ... phút

15 tuần 6 ngày – 8 tuần 4 ngày = ... tuần ... ngày

9 giờ 40 phút – 5 giờ 55 phút = ... giờ ... phút

5 thế kỷ 80 năm – 2 thế kỷ 40 năm = ... thế kỷ ... năm

20 ngày 15 giờ – 8 ngày 20 giờ = ... ngày ...giờ

35 phút 20 giây – 15 phút 40 giây = ...phút ...giây

9 giờ 50 phút – 4 giờ 25 phút = ...giờ ...phút

6 năm 8 tháng – 3 năm 10 tháng = ...năm ...tháng

10 tuần 5 ngày – 6 tuần 3 ngày = ...tuần ...ngày

25 ngày 16 giờ – 10 ngày 18 giờ = ...ngày ...giờ

12 phút 30 giây – 7 phút 45 giây = ...phút ...giây

4 thế kỷ 90 năm – 2 thế kỷ 60 năm = ...thế kỷ ...năm

40 phút 55 giây – 20 phút 45 giây = ...phút ...giây

0/3000 ký tự
Giải thích

12 ngày 18 giờ – 5 ngày 6 giờ = 7 ngày 12 giờ

8 năm 10 tháng – 4 năm 7 tháng = 4 năm 3 tháng

50 phút 45 giây – 25 phút 50 giây = 24 phút 55 giây

10 giờ 35 phút – 6 giờ 50 phút = 3 giờ 45 phút

15 tuần 6 ngày – 8 tuần 4 ngày = 7 tuần 2 ngày

9 giờ 40 phút – 5 giờ 55 phút = 3 giờ 45 phút

5 thế kỷ 80 năm – 2 thế kỷ 40 năm = 3 thế kỷ 40 năm

20 ngày 15 giờ – 8 ngày 20 giờ = 11 ngày 19 giờ

35 phút 20 giây – 15 phút 40 giây = 19 phút 40 giây

9 giờ 50 phút – 4 giờ 25 phút = 5 giờ 25 phút

6 năm 8 tháng – 3 năm 10 tháng = 2 năm 10 tháng

10 tuần 5 ngày – 6 tuần 3 ngày = 4 tuần 2 ngày

25 ngày 16 giờ – 10 ngày 18 giờ = 14 ngày 22 giờ

12 phút 30 giây – 7 phút 45 giây = 4 phút 45 giây

4 thế kỷ 90 năm – 2 thế kỷ 60 năm = 2 thế kỷ 30 năm

40 phút 55 giây – 20 phút 45 giây = 20 phút 10 giây