Bài tập Toán lớp 5 Phép nhân số đo thời gian có đáp án

11 ngày 15 giờ × 4 = …..ngày …..giờ = …..ngày …..giờ17 phút 39 giây × 2 = …..phút …..giây = …..phút …..giây

6/8

11 ngày 15 giờ × 4 = …..ngày …..giờ = …..ngày …..giờ

17 phút 39 giây × 2 = …..phút …..giây = …..phút …..giây

5 giờ 21 phút × 2 = …..giờ …..phút

4 năm 9 tháng × 3 = …..năm …..tháng = …..năm …..tháng

19 ngày 7 giờ × 2 = …..ngày …..giờ

3 phút 20 giây × 7 = …..phút …..giây = …..phút …..giây

3 thế kỷ 61 năm × 2 = …..thế kỷ …..năm = …..thế kỷ …..năm

13 phút 57 giây × 2 = …..phút …..giây = …..phút …..giây

4 tuần 6 ngày × 3 = …..tuần …..ngày = …..tuần …..ngày

8 phút 41 giây × 3 = …..phút …..giây = …..phút …..giây

6 năm 7 tháng × 2 = …..năm …..tháng = …..năm …..tháng

11 giờ 13 phút × 2 = …..giờ …..phút

9 ngày 21 giờ × 3 = …..ngày ….giờ = ….. ngày ….giờ

5 tuần 2 ngày × 6 = ….tuần ….ngày = ….tuần ….ngày

2 thế kỷ 79 năm × 2 = ….thế kỷ ….năm = ….thế kỷ ….năm

0/3000 ký tự
Giải thích

11 ngày 15 giờ × 4 = 44 ngày 60 giờ = 46 ngày 12 giờ

17 phút 39 giây × 2 = 34 phút 78 giây = 35 phút 18 giây

5 giờ 21 phút × 2 = 10 giờ 42 phút

4 năm 9 tháng × 3 = 12 năm 27 tháng = 14 năm 3 tháng

19 ngày 7 giờ × 2 = 38 ngày 14 giờ

3 phút 20 giây × 7 = 21 phút 140 giây = 23 phút 20 giây

3 thế kỷ 61 năm × 2 = 6 thế kỷ 122 năm = 7 thế kỷ 22 năm

13 phút 57 giây × 2 = 26 phút 114 giây = 27 phút 54 giây

4 tuần 6 ngày × 3 = 12 tuần 18 ngày = 14 tuần 4 ngày

8 phút 41 giây × 3 = 24 phút 123 giây = 26 phút 3 giây

6 năm 7 tháng × 2 = 12 năm 14 tháng = 13 năm 2 tháng

11 giờ 13 phút × 2 = 22 giờ 26 phút

9 ngày 21 giờ × 3 = 27 ngày 63 giờ = 29 ngày 15 giờ

5 tuần 2 ngày × 6 = 30 tuần 12 ngày = 31 tuần 5 ngày

2 thế kỷ 79 năm × 2 = 4 thế kỷ 158 năm = 5 thế kỷ 58 năm