Bài tập Toán lớp 5 Phép trừ số đo thời gian có đáp án

11 năm 7 tháng – 7 năm 9 tháng = ... năm ...tháng17 ngày 11 giờ – 9 ngày 13 giờ =  ...ngày ...giờ

2/8

11 năm 7 tháng – 7 năm 9 tháng = ... năm ...tháng

17 ngày 11 giờ – 9 ngày 13 giờ =  ...ngày ...giờ

13 giờ 41 phút – 7 giờ 53 phút = ...giờ ...phút

43 phút 59 giây – 19 phút 47 giây = ...phút ...giây

19 tuần 7 ngày – 11 tuần 9 ngày = ...tuần ...ngày

3 ngày 5 giờ – 1 ngày 12 giờ = ...ngày ...giờ

31 ngày 13 giờ – 17 ngày 7 giờ = ...ngày ...giờ

47 phút 33 giây – 19 phút 57 giây = ...phút ...giây

15 giờ 29 phút – 9 giờ 43 phút = ...giờ ...phút

5 năm 11 tháng – 3 năm 13 tháng = ...năm ...tháng

13 tuần 11 ngày – 7 tuần 3 ngày = ...tuần ...ngày

27 ngày 19 giờ – 11 ngày 23 giờ = ...ngày ...giờ

2 tuần 3 ngày – 1 tuần 5 ngày = ...ngày

3 thế kỷ 71 năm – 1 thế kỷ 37 năm = ...thế kỷ ...năm

53 phút 41 giây – 27 phút 49 giây = ...phút ...giây

37 phút 23 giây – 13 phút 29 giây = ... phút ...giây

0/3000 ký tự
Giải thích

11 năm 7 tháng – 7 năm 9 tháng = 3 năm 10 tháng

17 ngày 11 giờ – 9 ngày 13 giờ = 7 ngày 22 giờ

13 giờ 41 phút – 7 giờ 53 phút = 5 giờ 48 phút

43 phút 59 giây – 19 phút 47 giây = 24 phút 12 giây

19 tuần 7 ngày – 11 tuần 9 ngày = 7 tuần 5 ngày

3 ngày 5 giờ – 1 ngày 12 giờ = 1 ngày 17 giờ

31 ngày 13 giờ – 17 ngày 7 giờ = 14 ngày 6 giờ

47 phút 33 giây – 19 phút 57 giây = 27 phút 36 giây

15 giờ 29 phút – 9 giờ 43 phút = 5 giờ 46 phút

5 năm 11 tháng – 3 năm 13 tháng = 1 năm 10 tháng

13 tuần 11 ngày – 7 tuần 3 ngày = 6 tuần 8 ngày

27 ngày 19 giờ – 11 ngày 23 giờ = 15 ngày 20 giờ

2 tuần 3 ngày – 1 tuần 5 ngày = 5 ngày

3 thế kỷ 71 năm – 1 thế kỷ 37 năm = 2 thế kỷ 34 năm

53 phút 41 giây – 27 phút 49 giây = 25 phút 52 giây

37 phút 23 giây – 13 phút 29 giây = 23 phút 54 giây