Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán 6 Kết nối tri thức (Tự luận) có đáp án - Đề 1

1. Tìm x , biết: a) 18 − 2 x = 8 .b) 99 − ( 5 − 3 x ) = − 2. c) ( 454 − x ) + 4 3 = 116 .2. Tìm số tự nhiên x , biết: 150 ⋮ x ; 420 ⋮ x và x > 12.

2/5

(2,0 điểm)

1. Tìm \(x\), biết:

a) \(18 - 2x = 8\).

b) \(99 - \left( {5 - 3x} \right) = - 2.\)

c) \(\left( {454 - x} \right) + {4^3} = 116\).

2. Tìm số tự nhiên \(x\), biết: \[150\,\; \vdots \,\,x;{\rm{ }}420\;\; \vdots \,\,x\] và \[x > 12.\]

 

0/3000 ký tự
Giải thích

Hướng dẫn giải

1. a) \(18 - 2x = 8\)

\(2x = 18 - 8\)

\(2x = 10\)

\(x = 10 : 2\)

\(x = 5\)

Vậy \(x = 5\).

1. b) \(99 - \left( {5 - 3x} \right) = - 2\)

\(5 - 3x = 99 - \left( { - 2} \right)\)

\(5 - 3x = 101\)

\(3x = 5 - 101\)

\(3x = - 96\)

\(x = -96 : 3\)

\(x = - 32\)

Vậy \(x = - 32\).

1. c) \(\left( {454 - x} \right) + {4^3} = 116\)

\(\left( {454 - x} \right) + 64 = 116\)

\((454 - x) = 116 - 64\)

\(454 - x = 52\)

\(x = 454 - 52\)

\(x = 402\)

Vậy \(x = 402\).

2. Vì \[150\,\; \vdots \,\,x;{\rm{ }}420\;\; \vdots \,\,x\] nên \(x \in \)ƯC\[\left( {150,\,\,420} \right).\]

Ta có \[150 = 2 \cdot 3 \cdot {5^2}\] và \[420 = {2^2} \cdot 3 \cdot 5 \cdot 7.\]

Suy ra ƯCLN\(\left( {150,\,\,420} \right) = 2 \cdot 3 \cdot 5 = 30\)

Do đó ƯC\(\left( {150,\,\,420} \right) = \)Ư\[\left( {30} \right)\].

Ta có Ư\[\left( {30} \right) = \left\{ {1\,;\,\,2\,;\,\,3\,;\,\,5\,;\,\,6\,;\,\,10\,;\,\,15\,;\,\,30} \right\}.\]

Mà \(x\) là số tự nhiên và \[x > 12\] nên \[x \in \left\{ {15\,;\,\,30} \right\}.\]

Vậy \[x \in \left\{ {15\,;\,\,30} \right\}.\]