1. There are lots of things to do on _____ cruise ship. 2. I go running in _____ park near my house. 3. I think ______ climbing is an exciting sport. 4. My dad likes cooking ____ Italian f
1. the There are lots of things to do on the cruise ship. (Có nhiều thứ để làm trên tàu hải trình.) Giải thích: Danh từ “cruise ship” (tàu hải trình) là danh từ số ít nên bắt buộc phải dùng mạo từ. | 2. the I go running in the park near my house. (Tôi chạy bộ trong công việc gần nhà.) Giải thích: Danh từ “park” (công viên) là danh từ số ít nên bắt buộc phải dùng mạo từ. | 3. x I think x climbing is an exciting sport. (Tôi nghĩ bơi là một môn thể thao thú vị.) Giải thích: Trước danh động từ (V-ing) không dùng mạo từ. | 4. x My dad likes cooking x Italian food. (Bố tôi thích nấu món ăn Ý.) Giải thích: Trước tên riêng “Italian food” (món ăn Ý) không dùng mạo từ. | 5. x There are lots of boats at x Cai Rang floating market. (Có nhiều thuyền trên chợ nổi Cái Răng.) Giải thích: Trước tên riêng “Cai Rang floating market” (món ăn Ý) không dùng mạo từ |