Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 6 Friends plus có đáp án - Đề 1

1. slow2. new3. cheap4. popular5. boring6. gooda. expensiveb. interestingc. fastd. bade. unpopularf. old

6/27

Match the adjectives with the opposites.

1. slow

2. new

3. cheap

4. popular

5. boring

6. good

a. expensive

b. interesting

c. fast

d. bad

e. unpopular

f. old

0/3000 ký tự
Giải thích

2.

Kiến thức: Từ trái nghĩa

Giải thích:  

“new”: mới >< “old”: cũ

Chọn f

3.

Kiến thức: Từ trái nghĩa

Giải thích:  

“cheap”: rẻ >< “expensive”: đắt

Chọn a

4.

Kiến thức: Từ trái nghĩa

Giải thích:  

“popular”: phổ biến >< “unpopular”: không phổ biến

Chọn e

5.

Kiến thức: Từ trái nghĩa

Giải thích:  

“boring”: nhàm chán >< “interesting”: thú vị

Chọn b

6.

Kiến thức: Từ trái nghĩa

Giải thích:  

“good”: tốt >< “bad”: xấu/tệ

Chọn d