1. slow2. new3. cheap4. popular5. boring6. gooda. expensiveb. interestingc. fastd. bade. unpopularf. old
Giải thích
2.
Kiến thức: Từ trái nghĩa
Giải thích:
“new”: mới >< “old”: cũ
Chọn f
3.
Kiến thức: Từ trái nghĩa
Giải thích:
“cheap”: rẻ >< “expensive”: đắt
Chọn a
4.
Kiến thức: Từ trái nghĩa
Giải thích:
“popular”: phổ biến >< “unpopular”: không phổ biến
Chọn e
5.
Kiến thức: Từ trái nghĩa
Giải thích:
“boring”: nhàm chán >< “interesting”: thú vị
Chọn b
6.
Kiến thức: Từ trái nghĩa
Giải thích:
“good”: tốt >< “bad”: xấu/tệ
Chọn d