1. Giải các phương trình sau: a) ( 2 − x ) ( x + 3 ) = 0. b) x + 2 x − 2 = x − 2 x + 2 + 16 x 2 − 4 . 2. Giải các bất phương trình sau: a) 8 x + 2 < 7 x − 1 . b) 15 − 6 x 3
Hướng dẫn giải
1. a) \(\left( {2 - x} \right)\left( {x + 3} \right) = 0\) \(2 - x = 0\) hoặc \(x + 3 = 0\) \(x = 2\) hoặc \(x = - 3.\) Vậy phương trình đã cho có nghiệm là \(x = 2;\,\,x = - 3.\) | 1. b) Điều kiện xác định: \(x \ne 2,\,\,x \ne - 2.\) \(\frac{{x + 2}}{{x - 2}} = \frac{{x - 2}}{{x + 2}} + \frac{{16}}{{{x^2} - 4}}\) \(\frac{{{{\left( {x + 2} \right)}^2}}}{{\left( {x - 2} \right)\left( {x + 2} \right)}} = \frac{{{{\left( {x - 2} \right)}^2}}}{{\left( {x - 2} \right)\left( {x + 2} \right)}} + \frac{{16}}{{\left( {x - 2} \right)\left( {x + 2} \right)}}\) \({\left( {x + 2} \right)^2} = {\left( {x - 2} \right)^2} + 16\) \({x^2} + 4x + 4 = {x^2} - 4x + 4 + 16\) \(8x = 16\) \(x = 2\) (không thỏa mãn điều kiện) Vậy phương trình đã cho vô nghiệm. |
2. a) \(8x + 2 < 7x - 1\) \(8x - 7x < - 1 - 2\) \(x < - 3\). Vậy nghiệm của bất phương trình đã cho là \(x < - 3\). b) \(\frac{{15 - 6x}}{3} > 5\) \(\frac{{15 - 6x}}{3} \cdot 3 > 5 \cdot 3\) \(15 - 6x > 15\) \( - 6x > 0\) \(x < 0\). | 2. c) \[\left( {x + 2} \right)\left( {{x^2} - 2x + 4} \right) < \left( {{x^2} + 1} \right)\left( {x + 2} \right) - 2{x^2} + 4\] \[{x^3} + 8 < {x^3} + 2{x^2} + x + 2 - 2{x^2} + 4\] \[{x^3} - {x^3} + 2{x^2} - 2{x^2} - x < 2 + 4 - 8\] \[ - x < - 2\] \(x > 2\). Vậy nghiệm của bất phương trình đã cho là \(x > 2\). |
Vậy nghiệm của bất phương trình đã cho là \(x < 0\).