1. Đồ thị hình bên mô tả sự biến động hàm lượng DNA trong nhân của một tế ở một loài động vật qua các thời kì của các quá trình phân bào. Dựa vào đồ thị hãy cho biết:
Câu V | Nội dung | Điểm |
1 | a. - Đồ thị thể hiện quá trình phân bào nguyên phân, Phân bào giảm phân |
0.5 |
b. - Kiểu genecủatếbàoở giai đoạn (i): DE, De, dE, de. |
0,25 | |
c. - Nếusố tếbào ởđầu giai đoạn (a)là5 thì sốtế bàoở cuối giaiđoạn (i)là : 5 x 2k x 4 = 5 x 22 x 4 = 80 -Vì a là giai đoạn nguyên phân ban đầu-> nguyên phân lần 1(c), NP lần 2 (e) tạo 4TB à Các TB này tạo ra thực hiện giảm phân kết thúc giảm phân 1 là (h) kết thúc GP 2 là (i) |
0,25 | |
2 | Quá trình phiên mã và dịch mã của loài này xảy ra đồng thời, ngay cả khi phân tử ARN chưa được tổng hợp xong → đây là sinh vật nhân sơ. | 0,25
|
A: Đầu 5’ của mạch khuôn gốc; B: đầu 3’ của mạch khuôn; C: đầu 5’ của mRNA Giải thích: mRNA 1 dài nhất chứng tỏ quá trình phiên mã từ B đến A → đầu B là 3’; A là 5’ Ở mRNA 1: ribosome dịch chuyển từ ngoài vào trong → C là 5’. | 0,25 | |
- TH1: Sai sót trong quá trình phiên mã - TH2: Sai sót trong quá trình dịch mã - Đây là loại biến dị không di truyền - Vì không liên quan đến sự biến đổi vật chất di truyền (DNA) | 0,25 0,25 0,25 0,25 |
